上一次当,学一次乖

上一次当,学一次乖
shàngdàng,xuéguāi

Một lần mắc bẫy, một lần khôn ra [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    Một lần mắc bẫy, một lần khôn ra [thành ngữ]

    • Bị lừa một lần, học được một bài học.

  2. tính từ

    mỗi lần bị lừa, một lần khôn ra [thành ngữ]

    • Một lần bị lừa, một lần khôn ra.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bốc(nét chấm phía trên (tượng hình vị trí cao))HỘI Ý
  • nhất(đường nền chuẩn mực)HỘI Ý

Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.