三项全能

三项全能
sānxiàngquánnéng
tam hạng toàn năng

môn ba môn phối hợp; triathlon

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    môn ba môn phối hợp; triathlon

    • Anh ấy đã tham gia cuộc thi ba môn phối hợp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một (tượng hình – nét ngang))HỘI Ý
  • nhị(hai (tượng hình – hai nét ngang))HỘI Ý

Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.