Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
/
三色紫罗兰
三色紫罗兰
tam sắc tử la lan
hoa păng-xê; cây hoa viola (Viola tricolor)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hoa păng-xê; cây hoa viola (Viola tricolor)
- 。
Hoa păng-xê là một loài hoa đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺈đao(dao (biến thể))HỘI Ý
- 巴ba(mong mỏi, dính chặt)HÌNH THANH
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
三色紫罗兰
Phồn thể三色紫羅蘭
tam sắc tử la lan
hoa păng-xê; cây hoa viola (Viola tricolor)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hoa păng-xê; cây hoa viola (Viola tricolor)
- 。
Hoa păng-xê là một loài hoa đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- ⺈đao(dao (biến thể))HỘI Ý
- 巴ba(mong mỏi, dính chặt)HÌNH THANH
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.