Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
/
三胚层动物
三胚层动物
tam phôi tầng động vật
động vật ba lớp phôi (có ba lớp mầm: nội bì, trung bì, ngoại bì)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
động vật ba lớp phôi (có ba lớp mầm: nội bì, trung bì, ngoại bì)
- 。
Động vật ba lá phôi có ba lớp phôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ三胚层动物
Phồn thể三胚層動物
tam phôi tầng động vật
động vật ba lớp phôi (có ba lớp mầm: nội bì, trung bì, ngoại bì)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
động vật ba lớp phôi (có ba lớp mầm: nội bì, trung bì, ngoại bì)
- 。
Động vật ba lá phôi có ba lớp phôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.