三氯蔗糖

三氯蔗糖
sānzhètáng
tam lục giá đường

sucralose (chất tạo ngọt nhân tạo từ đường, không calo)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    sucralose (chất tạo ngọt nhân tạo từ đường, không calo)

    • Sucralose là một chất tạo ngọt nhân tạo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một (tượng hình – nét ngang))HỘI Ý
  • nhị(hai (tượng hình – hai nét ngang))HỘI Ý

Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.