三振出局

三振出局
sānzhènchū
tam chấn xuất cục

ba lần bị gạt (strikeout trong bóng chày, bóng mềm)

4 nghĩa#32432
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ba lần bị gạt (strikeout trong bóng chày, bóng mềm)(kế thừa)

    • Anh ấy bị strikeout rồi.

  2. động từ

    bị đánh ba lần ra (tam chấn trong bóng chày)(kế thừa)

    • Anh ấy đã bị strike out.

  3. động từ

    loại khỏi vòng (bị đánh giá không đủ điều kiện); bị loại (sau ba lần thất bại)(kế thừa)

    • Anh ấy bị loại khỏi cuộc chơi.

  4. động từ

    bị loại khỏi cuộc chơi; ba lần thất bại là dừng (Đài Loan)(kế thừa)

    • Anh ấy bị bỏ rơi rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một (tượng hình – nét ngang))HỘI Ý
  • nhị(hai (tượng hình – hai nét ngang))HỘI Ý

Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.