Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
/
三公消费
三公消费
tam công tiêu phí
chi phí "ba công" của chính phủ (gồm công vụ đi lại bằng máy bay, tiếp khách, và xe công)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chi phí "ba công" của chính phủ (gồm công vụ đi lại bằng máy bay, tiếp khách, và xe công)(kế thừa)
- 。
Tam công kinh phí là chi tiêu của chính phủ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 肖tiêu(giống, nhỏ dần)HÌNH THANH
Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.
三公消费
Phồn thể三公消費
tam công tiêu phí
chi phí "ba công" của chính phủ (gồm công vụ đi lại bằng máy bay, tiếp khách, và xe công)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chi phí "ba công" của chính phủ (gồm công vụ đi lại bằng máy bay, tiếp khách, và xe công)(kế thừa)
- 。
Tam công kinh phí là chi tiêu của chính phủ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 肖tiêu(giống, nhỏ dần)HÌNH THANH
Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.