三代同堂

三代同堂
sāndàitóngtáng
tam đại đồng đường

ba thế hệ cùng chung sống dưới một mái nhà [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ba thế hệ cùng chung sống dưới một mái nhà [thành ngữ]

    • Gia đình họ là ba thế hệ sống chung một nhà.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một (tượng hình – nét ngang))HỘI Ý
  • nhị(hai (tượng hình – hai nét ngang))HỘI Ý

Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.