Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
/
三人行,必有我师
三人行,必有我师
Ba người đồng hành, tất có người là thầy ta [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Ba người đồng hành, tất có người là thầy ta [thành ngữ]
- ,。
Ba người cùng đi, ắt có người là thầy ta.
- 貳名danh từ
Ba người cùng đi, tất có người là thầy ta [thành ngữ]
- ,。
Trong ba người đi cùng, ắt có người là thầy của ta.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 手thủ(bàn tay)BỘ
- 戈qua(vũ khí, giáo mác)HÌNH THANH
'Tôi' là người cầm vũ khí trong tay để bảo vệ bản thân.
三人行,必有我师
Phồn thể三人行,必有我師
Ba người đồng hành, tất có người là thầy ta [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Ba người đồng hành, tất có người là thầy ta [thành ngữ]
- ,。
Ba người cùng đi, ắt có người là thầy ta.
- 貳名danh từ
Ba người cùng đi, tất có người là thầy ta [thành ngữ]
- ,。
Trong ba người đi cùng, ắt có người là thầy của ta.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 手thủ(bàn tay)BỘ
- 戈qua(vũ khí, giáo mác)HÌNH THANH
'Tôi' là người cầm vũ khí trong tay để bảo vệ bản thân.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.