三人行,必有我师

三人行,必有我师
sānrénxíng,yǒushī

Ba người đồng hành, tất có người là thầy ta [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Ba người đồng hành, tất có người là thầy ta [thành ngữ]

    • Ba người cùng đi, ắt có người là thầy ta.

  2. danh từ

    Ba người cùng đi, tất có người là thầy ta [thành ngữ]

    • Trong ba người đi cùng, ắt có người là thầy của ta.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một (tượng hình – nét ngang))HỘI Ý
  • nhị(hai (tượng hình – hai nét ngang))HỘI Ý

Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.