三亲六故

三亲六故
sānqīnliù
tam thân lục cố

bà con thân thích và bạn bè cũ; thân bằng cố cựu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bà con thân thích và bạn bè cũ; thân bằng cố cựu

    • Anh ấy có rất nhiều bạn bè và người thân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một (tượng hình – nét ngang))HỘI Ý
  • nhị(hai (tượng hình – hai nét ngang))HỘI Ý

Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.