万象更新

万象更新
wànxiànggēngxīn
vạn tượng canh tân

vạn vật đổi mới (mọi thứ được canh tân, thường nói về mùa xuân) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    vạn vật đổi mới (mọi thứ được canh tân, thường nói về mùa xuân) [thành ngữ]

    • Chúc bạn vạn sự đổi mới, năm mới vui vẻ!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vạn(mười nghìn (tượng hình – hình con bọ cạp biến thể))HỘI Ý

Vạn tượng hình con bọ cạp xưa, nay mang nghĩa số mười nghìn rất lớn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.