一鼻孔出气

一鼻孔出气
kǒngchū
nhất tỵ khổng xuất khí

cùng một giuộc; cùng hội cùng thuyền (thường có hàm ý tiêu cực) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cùng một giuộc; cùng hội cùng thuyền (thường có hàm ý tiêu cực) [thành ngữ]

    • Hai người họ luôn nói cùng một giọng.

  2. động từ

    cùng một giuộc; hùa theo nhau [thành ngữ]

    • Hai người họ luôn đồng lòng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.