一逞兽欲

一逞兽欲
chěngshòu
nhất sính thú dục

thỏa mãn dục vọng thú tính; buông thả bản năng thú tính

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thỏa mãn dục vọng thú tính; buông thả bản năng thú tính

    • Anh ta đã thỏa mãn thú tính của mình và làm hại những người vô tội.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.