Tới nội dung chính

一块

一块
yīkuài
nhất khối

một miếng; một khối; cùng nhau; (đơn vị tiền tệ) một đồng

4 nghĩa#1368
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹量lượng từ

    một miếng; một khối; cùng nhau; (đơn vị tiền tệ) một đồng

    中一个整体;几个东西或几个人聚集在一起yī gè zhěngtǐ;jǐ ge dōngxi huò jǐ ge rén jùjí zài yīqǐ

    • 。

      Làm ơn cho tôi một miếng bánh.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • ?

      Anh có muốn miếng bánh ngọt khác không?

  2. 貳副trạng từ

    cùng nhau; cùng chỗ; cùng với nhau

    中表示两个或多个人、事物在一起;同时进行biǎoshì liǎng ge huò duō ge rén、shìwù zài yīqǐ;tóngshí jìnxíng

    • !

      Chúng ta cùng đi nhé!

  3. 參数số từ

    (khẩu) một đồng; một tệ; một khối

    中一元钱或一个整体yī yuán qián huò yī gè zhěngtǐ

    • 。

      Miếng bánh này một tệ.

  4. 肆名danh từ

    (khẩu, bóng) khía cạnh; mảng; lĩnh vực (thường đứng sau từ chỉ định)

    中某一方面或领域mǒu yī fāngmiàn huò lǐngyù

    • ,。

      Về mặt tình cảm, anh ấy xử lý rất tốt.

一
yī
nhất
BỘ THỦ⼀
1 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu