一块儿

一块儿
kuàir
nhất khối nhi

một miếng; một khối; cùng nhau; (đơn vị tiền tệ) một đồng

HSK 1 (3.0)4 nghĩa#8602
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. lượng từ

    một miếng; một khối; cùng nhau; (đơn vị tiền tệ) một đồng(kế thừa)

    一个整体;几个东西或几个人聚集在一起yī gè zhěngtǐ;jǐ ge dōngxi huò jǐ ge rén jùjí zài yīqǐ

    • Làm ơn cho tôi một miếng bánh.

  2. trạng từ

    cùng nhau; cùng chỗ; cùng với nhau(kế thừa)

    表示两个或多个人、事物在一起;同时进行biǎoshì liǎng ge huò duō ge rén、shìwù zài yīqǐ;tóngshí jìnxíng

    • Chúng ta cùng đi nhé!

  3. số từ

    (khẩu) một đồng; một tệ; một khối(kế thừa)

    一元钱或一个整体yī yuán qián huò yī gè zhěngtǐ

    • Miếng bánh này một tệ.

  4. danh từ

    (khẩu, bóng) khía cạnh; mảng; lĩnh vực (thường đứng sau từ chỉ định)(kế thừa)

    某一方面或领域mǒu yī fāngmiàn huò lǐngyù

    • Về mặt tình cảm, anh ấy xử lý rất tốt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.