一道

一道
dào
nhất đạo

cùng nhau; cùng một lượt

HSK 6 (3.0)1 nghĩa#4170
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    cùng nhau; cùng một lượt

    和别人一起,同时进行hé biérén yìqǐ、tóngshí jìnxíng

    • Chúng ta cùng đi nhé.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.