单独

单独
dān
đơn độc

một mình; riêng lẻ; độc lập

HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)3 nghĩa#2105
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    một mình; riêng lẻ; độc lập

    一个人;不和别人一起yī ge rén; búhé biérén yìqǐ

    • Anh ấy thích làm việc một mình.

  2. tính từ

    một mình; riêng lẻ; đơn độc

    自己一个人,不和别人在一起zìjǐ yīge rén, búhé biérén zài yīqǐ

    • Anh ấy thích làm việc một mình.

  3. tính từ

    chỉ; duy nhất; chỉ có

    只有一个人,不与别人同在zhǐyǒu yī ge rén, búyǔ biérén tóngzài

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(hai nét chấm (tượng hình hai đầu))HỘI Ý
  • thập(mười, chữ thập)HỘI Ý

Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.