一言为定

一言为定
yánwéidìng
nhất ngôn vi định

một lời là xong; đã nói là xong [thành ngữ]

2 nghĩa#12922
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    một lời là xong; đã nói là xong [thành ngữ]

    说好了就不改变,一句话就能确定shuōhǎole jiù búgǎibiàn, yī jù huà jiù néng quèdìng

    • Nhất ngôn vi định, mai gặp!

  2. tính từ

    một lời là xong; nhất ngôn vi định [thành ngữ]

    说过的话就算数,不能再改变shuōguò de huà jiù suàn shù, búnéng zài gǎibiàn

    • Thế là xong nhé, mai gặp!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.