Nói chuyện là dùng lời để trao đổi với nhau.
/
说一不二
说一不二
thuyết nhất bất nhị
nói một là một, không thay đổi; giữ lời [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
nói một là một, không thay đổi; giữ lời [thành ngữ]
- 。
Anh ấy là một người nói lời giữ lời.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
说一不二
Phồn thể說一不二
thuyết nhất bất nhị
nói một là một, không thay đổi; giữ lời [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
nói một là một, không thay đổi; giữ lời [thành ngữ]
- 。
Anh ấy là một người nói lời giữ lời.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 说shuōnói; nói chuyện; thuyết (về)
- 让ràngnhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
- 谁shéiai; người nào
- 请qǐngyêu cầu; đòi hỏi
- 该gāinên; phải; đáng
- 话huàlời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)
- 讲jiǎngnói; giảng; giải thích; chú trọng đến
- 谈tánnói chuyện; trò chuyện; đàm thoại
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 谢xiècảm ơn; tạ ơn
- 读dúđọc to (thành tiếng); đọc lên
- 词cídạng cũ của 詞|词[cí]