说到做到

说到做到
shuōdàozuòdào
thuyết đáo tố đáo

nói là làm; giữ lời hứa [thành ngữ]

2 nghĩa#19644
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nói là làm; giữ lời hứa [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn nói được làm được.

  2. động từ

    nói là làm; giữ lời hứa [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn giữ lời hứa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nói chuyện là dùng lời để trao đổi với nhau.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.