一碗水端平

一碗水端平
wǎnshuǐduānpíng
nhất oản thuỷ đoan bình

giữ bát nước cho bằng (đối xử công bằng với mọi người) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    giữ bát nước cho bằng (đối xử công bằng với mọi người) [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn có thể công bằng.

  2. tính từ

    xử sự công bằng, không thiên vị [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.