一次总付

一次总付
zǒng
nhất thứ tổng phó

thanh toán một lần; trả trọn gói (tài chính)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thanh toán một lần; trả trọn gói (tài chính)

    • Chúng tôi đã trả tiền thuê nhà một lần.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.