一根绳上的蚂蚱

一根绳上的蚂蚱
gēnshéngshàngdezha
nhất căn thừng thượng đích mã trách

cùng hội cùng thuyền; cùng một dây mà buộc [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cùng hội cùng thuyền; cùng một dây mà buộc [thành ngữ](kế thừa)

    • Chúng ta là những con châu chấu trên cùng một sợi dây.

  2. danh từ

    cùng hội cùng thuyền; cùng chung số phận (bóng) [thành ngữ](kế thừa)

    • Chúng ta là những người cùng hội cùng thuyền.

  3. cùng hội cùng thuyền; cùng một dây chịu trận [thành ngữ](kế thừa)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.