一条路走到黑

一条路走到黑
tiáozǒudàohēi
nhất điều lộ tẩu đáo hắc

đâm lao phải theo lao; một mực đi đến cùng trên con đường đã chọn [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đâm lao phải theo lao; một mực đi đến cùng trên con đường đã chọn [thành ngữ]

    • Anh ấy kiên trì đến cùng, không bao giờ bỏ cuộc.

  2. động từ

    cứ đi một con đường đến cùng (bảo thủ, không chịu thay đổi) [thành ngữ]

    • Anh ấy cứ khăng khăng làm theo cách của mình, không nghe lời khuyên.

  3. động từ

    cố đi đến cùng trên một con đường; nhất quyết không thay đổi hướng đi [thành ngữ]

    • Anh ấy cứ khăng khăng làm theo ý mình, không nghe lời khuyên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.