一日为师,终身为父

一日为师,终身为父
wéishī,zhōngshēnwéi

Một ngày làm thầy, cả đời như cha [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Một ngày làm thầy, cả đời như cha [thành ngữ]

    • Một ngày là thầy, cả đời là cha.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.