一日不见,如隔三秋

一日不见,如隔三秋
jiàn,sānqiū

Một ngày không gặp, tưởng như ba năm xa cách [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    Một ngày không gặp, tưởng như ba năm xa cách [thành ngữ]

    • Một ngày không gặp, tựa ba năm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.