一把钥匙开一把锁

一把钥匙开一把锁
yàoshikāisuǒ
nhất bả thược thi khai nhất bả toả

mỗi chìa khóa mở một ổ khóa; (bóng) mỗi vấn đề có cách giải quyết riêng [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mỗi chìa khóa mở một ổ khóa; (bóng) mỗi vấn đề có cách giải quyết riêng [thành ngữ]

    • Một chìa khóa mở một ổ khóa.

  2. danh từ

    mỗi ổ khóa có một chìa riêng (mỗi vấn đề có cách giải riêng) [thành ngữ]

    • Mỗi vấn đề đều có một giải pháp riêng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.