一把眼泪一把鼻涕

一把眼泪一把鼻涕
yǎnlèi
nhất bả nhãn lệ nhất bả tỵ thế

khóc lóc thảm thiết; nước mắt nước mũi chảy ròng [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    khóc lóc thảm thiết; nước mắt nước mũi chảy ròng [thành ngữ]

    • Cô ấy khóc nức nở, nước mắt nước mũi tèm lem.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.