- 一nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
sạch bóng; sạch trơn; không còn một mảy may [thành ngữ]
sạch bóng; sạch trơn; không còn một mảy may [thành ngữ]
Anh ấy dọn phòng sạch sẽ tinh tươm.
sạch sành sanh; sạch trơn [thành ngữ]
sạch sành sanh; sạch trơn [thành ngữ]
sạch sành sanh; sạch trơn [thành ngữ]
Nước chảy mạnh như tranh giành, rửa sạch mọi bụi bẩn.
sạch bóng; sạch trơn; không còn một mảy may [thành ngữ]
sạch bóng; sạch trơn; không còn một mảy may [thành ngữ]
Anh ấy dọn phòng sạch sẽ tinh tươm.
sạch sành sanh; sạch trơn [thành ngữ]
sạch sành sanh; sạch trơn [thành ngữ]
sạch sành sanh; sạch trơn [thành ngữ]
Nước chảy mạnh như tranh giành, rửa sạch mọi bụi bẩn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.