一干二净

一干二净
gānèrjìng
nhất can nhị tịnh

sạch bóng; sạch trơn; không còn một mảy may [thành ngữ]

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#25102
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    sạch bóng; sạch trơn; không còn một mảy may [thành ngữ]

    • Anh ấy dọn phòng sạch sẽ tinh tươm.

  2. tính từ

    sạch sành sanh; sạch trơn [thành ngữ]

  3. động từ

    sạch sành sanh; sạch trơn [thành ngữ]

  4. động từ

    sạch sành sanh; sạch trơn [thành ngữ]

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.