一失足成千古恨

一失足成千古恨
shīchéngqiānhèn
nhất thất túc thành thiên cổ hận

một bước lỡ làng, hận nghìn năm không nguôi [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    một bước lỡ làng, hận nghìn năm không nguôi [thành ngữ]

    • Một lần lầm lỡ gây hận ngàn đời.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.