一夫当关,万夫莫开

一夫当关,万夫莫开
dāngguān,wànkāi

một người giữ ải, vạn người không qua được [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    một người giữ ải, vạn người không qua được [thành ngữ]

    • Một người giữ ải, vạn người khó qua, nơi này rất khó công phá.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.