一哭二闹三上吊

一哭二闹三上吊
èrnàosānshàngdiào
nhất khóc nhị náo tam thượng điếu

khóc lóc, ăn vạ, dọa tự tử (chiêu vòi vĩnh hay nũng nịu) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    khóc lóc, ăn vạ, dọa tự tử (chiêu vòi vĩnh hay nũng nịu) [thành ngữ]

    • Cô ấy luôn thích làm mình làm mẩy.

  2. động từ

    khóc lóc, ăn vạ, dọa treo cổ (kiểu ăn vạ quá mức) [thành ngữ]

    • Cô ấy làm ầm ĩ lên, muốn mọi người nghe theo cô ấy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.