一口吃个胖子

一口吃个胖子
kǒuchīgepàngzi
nhất khẩu cật cá bàn tử

không thể một miếng mà béo ngay; không thể nóng vội mà thành công được [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    không thể một miếng mà béo ngay; không thể nóng vội mà thành công được [thành ngữ]

    • Bạn không thể muốn thành công ngay lập tức.

  2. động từ

    không thể một miếng mà no ngay; không thể nóng vội thành công [thành ngữ]

    • Đừng nghĩ đến việc muốn thành công ngay lập tức.

  3. động từ

    không thể một miếng ăn mà thành người béo (không thể nóng vội, phải từng bước) [thành ngữ]

    • Chúng ta không thể nóng vội thành công.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.