一口吃不成胖子

一口吃不成胖子
kǒuchīchéngpàngzi
nhất khẩu cật bất thành bàn tử

Không thể ăn một miếng mà béo được; không thể thành công chỉ trong một bước [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    Không thể ăn một miếng mà béo được; không thể thành công chỉ trong một bước [thành ngữ]

    • Không thể một miếng mà thành người béo, học tập cũng vậy.

  2. tính từ

    Không thể một miếng mà béo được; không có việc gì thành công nhanh trong một sớm một chiều [thành ngữ]

    • Không thể béo lên chỉ trong một bữa, cứ từ từ thôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.