一则以喜,一则以忧

一则以喜,一则以忧
,yōu

vừa mừng vừa lo [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    vừa mừng vừa lo [thành ngữ]

    • Anh ấy vừa vui vừa lo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.