一些

一些
xiē
nhất ta

một số; một vài; một ít; (sau tính từ) hơi... hơn

HSK 1 (3.0)1 nghĩa#226
NGHĨA

NGHĨA

  1. số từ

    một số; một vài; một ít; (sau tính từ) hơi... hơn

    不多的;数量不确定búduō de; shùliàng búquèdìng

    • Tôi có một ít tiền.

    • Trong tủ lạnh vẫn còn một ít táo.

    + 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • ?

      Sao bạn không thử tặng cho cô ấy ít hoa?

    • Chúng tôi muốn học những bài hát tiếng Nhật.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.