Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).
/
有些
有些
hữu ta
một số; có một số; một vài
HSK 1 (3.0)2 nghĩa#424
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹代đại từ
một số; có một số; một vài
中不是全部,而是一部分búshì quánbù、érshì yībùfen
- 。
Tôi có một vài câu hỏi.
- 。
Một số bạn học thích học bài ở thư viện.
- 貳副trạng từ
một số; một vài; hơi; khá
中表示数量不确定,指比较多但不是全部biǎoshì shùliàng búquèdìng, zhǐ bǐjiào duō dàn búshì quánbù
- 。
Tôi hơi mệt rồi.
- 。
Thời tiết hôm nay hơi oi bức.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA7
有些
Phồn thể有
hữu ta
một số; có một số; một vài
HSK 1 (3.0)2 nghĩa#424
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹代đại từ
một số; có một số; một vài
中不是全部,而是一部分búshì quánbù、érshì yībùfen
- 。
Tôi có một vài câu hỏi.
- 。
Một số bạn học thích học bài ở thư viện.
- 貳副trạng từ
một số; một vài; hơi; khá
中表示数量不确定,指比较多但不是全部biǎoshì shùliàng búquèdìng, zhǐ bǐjiào duō dàn búshì quánbù
- 。
Tôi hơi mệt rồi.
- 。
Thời tiết hôm nay hơi oi bức.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA7
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 有yǒucó; tồn tại; có (ở đó)
- 月yuètrăng; mặt trăng; tháng
- 朝cháotriều đình; triều
- 望wàngtrăng tròn; trăng rằm
- 期qīdạng khác của 期[qi1]
- 服fúquần áo; trang phục; phục tùng
- 朕zhènđại từ xưng hô của hoàng đế: trẫm
- 朗lǎngsáng sủa; rõ ràng
- 朋péngbạn; bạn bè; hữu
- 朊ruǎnchất đạm; protein
- 朏fěi(văn) (trăng lưỡi liềm) bắt đầu tỏa sáng
- 朐Qúhọ Khư