一点儿

一点儿
diǎnr
nhất điểm nhi

một chút; một tí

HSK 1 (3.0)6 nghĩa#5664
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. số từ

    một chút; một tí(kế thừa)

    很小的数量或程度hěn xiǎo de shùliàng huò chéngdù

    • Tôi hơi mệt một chút.

  2. trạng từ

    hơn một chút (dùng sau tính từ để tạo dạng so sánh); một chút; một điểm(kế thừa)

    比较时表示程度更高或更多一些bǐjiào shí biǎoshì chéngdù gèng gāo huò gèng duō yīxiē

    • Anh ấy cao hơn tôi một chút.

  3. trạng từ

    không chút nào; một chút (dùng trong câu phủ định)(kế thừa)

    表示否定,一点儿都不,完全没有biǎoshì fǒudìng, yīdiǎnr dōu bu, wánquán méiyǒu

    • Tôi không thích anh ấy một chút nào.

  4. danh từ

    một chút; một điểm(kế thừa)

    讨论或说明中的一个观点或内容tǎolùn huò shuōmíng zhōng de yī ge guāndiǎn huò nèiróng

    • Tôi hơi khó chịu một chút.

  5. số từ

    một giờ; một chút; một ít(kế thừa)

    下午或晚上的第一个小时xiàwǔ huò wǎnshang de dì yī ge xiǎoshíshi

    • Bây giờ là một giờ rồi.

  6. danh từ

    nét chấm (、) (trong thư pháp)(kế thừa)

    书法中一种笔画,形状像点shūfǎ zhōng yī zhǒng bǐhuà、xíngzhuàng xiàng diǎn

    • Chữ này thiếu một nét chấm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.