雕刻

雕刻
diāo
điêu khắc

chạm khắc; khắc

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#14101
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chạm khắc; khắc

    用刀子在硬物上刻出图案或文字yòng dāozi zài yìngwù shang kè chū túàn huò wénzì

    • Anh ấy thích điêu khắc gỗ.

  2. động từ

    điêu khắc; chạm khắc

    用刀子在木头、石头等上面制作图案或形象yòng dāozi zài mùtou、shítou děng shàngmiàn zhìzuò túàn'àn huò xíngxiàng

  3. động từ

    khắc; ghi nhớ sâu sắc

    在物体表面用刀等工具刻出图案或文字zài wùtǐ biǎomiàn yòng dāo děng gōngjù kè chū túàn huò wénzì

    • Anh ấy thích khắc gỗ.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chu(chu toàn, xung quanh)HÀI THANH
  • chuy(chim đuôi ngắn)BỘ

Con chim đuôi ngắn được chạm khắc tinh xảo khắp (chu) mình chính là con điêu (chim ưng).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.