图案

图案
àn
đồ án

họa tiết; hoa văn; thiết kế

HSK 6 (2.0)HSK 4 (3.0)1 nghĩa#10609
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    họa tiết; hoa văn; thiết kế

    在物体表面画或印的装饰性的图形zài wùtǐ biǎomiàn huà huò yìn de zhuāngshìxìng de túxíng

    • Hoạ tiết này rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bản đồ là khung bao quanh mọi vùng đất, đọc gần giống 'đông' (冬).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.