送别

送别
sòngbié
tống biệt

tiễn biệt; tiễn đưa

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#34073
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tiễn biệt; tiễn đưa

    • Tôi đi sân bay tiễn bạn.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • quan(liên quan, đóng)HÀI THANH

Đưa tiễn là bước đi cùng người thân đến tận nơi chia tay.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.