Cây bị vây kín bốn phía không lối thoát, đó là sự khốn khó.
/
贫困
贫困
bần khốn
nghèo nàn; thiếu thốn; khan hiếm
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa#15412
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
nghèo nàn; thiếu thốn; khan hiếm
- 。
Anh ấy sống trong cảnh nghèo khó.
- 貳名danh từ
nghèo khó; bần cùng; nghèo túng
- 。
Anh ấy sống trong cảnh nghèo đói.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
贫困
Phồn thể貧困
bần khốn
nghèo nàn; thiếu thốn; khan hiếm
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa#15412
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
nghèo nàn; thiếu thốn; khan hiếm
- 。
Anh ấy sống trong cảnh nghèo khó.
- 貳名danh từ
nghèo khó; bần cùng; nghèo túng
- 。
Anh ấy sống trong cảnh nghèo đói.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.