相传

相传
xiāngchuán
tương truyền

truyền; truyền đạt

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#43258
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    truyền; truyền đạt

    • Tương truyền, ở đây có một ngôi chùa cổ.

  2. động từ

    lưu truyền; truyền lại

    • Tương truyền câu chuyện này là thật.

  3. động từ

    theo truyền thuyết; đồn rằng

    • Tương truyền anh ấy là một anh hùng.

  4. trạng từ

    người Anglo-Saxon; thuộc Anglo-Saxon

    • Tương truyền ở đây có một ngôi chùa cổ.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.