歌颂

歌颂
sòng
ca tụng

ca ngợi; tán dương

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#25922
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ca ngợi; tán dương

    • Chúng tôi ca tụng tổ quốc.

  2. động từ

    truyền tụng; ca ngợi rộng rãi

  3. động từ

    tâng bốc; ca ngợi; bưng bê (nịnh hót)

    • Chúng tôi ca ngợi Tổ quốc.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Há miệng cất tiếng gọi anh ơi, đó chính là hát ca.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.