捉拿

捉拿
zhuō
tróc nã

bắt giữ (tội phạm); truy bắt

2 nghĩa#26507
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bắt giữ (tội phạm); truy bắt

    • Cảnh sát đã bắt được tên trộm.

  2. động từ

    bắt giữ; khấu trừ; cài (khuy); nút; khóa

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay nắm chặt chân kẻ địch để bắt giữ chúng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.