Hố sâu có dấu chéo cảnh báo — đó là điềm hung dữ, nguy hiểm.
/
凶手
凶手
hung thủ
hung thủ; kẻ giết người
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa#1226
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hung thủ; kẻ giết người
中杀死人的人shāsǐ rén de rén
- 。
Cảnh sát đã bắt được hung thủ.
- 貳名danh từ
kẻ giết người; hung thủ; sát nhân
中杀害他人的人shāhài tārén de rén
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
凶手
Phồn thể兇手
hung thủ
hung thủ; kẻ giết người
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa#1226
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hung thủ; kẻ giết người
中杀死人的人shāsǐ rén de rén
- 。
Cảnh sát đã bắt được hung thủ.
- 貳名danh từ
kẻ giết người; hung thủ; sát nhân
中杀害他人的人shāhài tārén de rén
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 出chūlượt; hồi; màn (trong vở kịch hoặc tiểu thuyết cổ điển)
- 凶xiōnghung dữ; hung ác; dữ tợn
- 击jīập đến; tấn công; (cơn bão/đợt lạnh...) ập tới
- 凹āolõm; lồi vào; âm (đầu nối)
- 函hánphong bì; bì thư
- 凿záođục; chàng (dụng cụ tạc đẽo)
- 凵kǎnhốc; lõm; (chữ tượng hình miệng hộp/hốc)
- 凸tūlồi; nhô ra; (đầu nối) đực
- 𠙶Ǒutên một ngọn núi
- 㓙
- 凷
- 凾