按兵不动

按兵不动
ànbīngdòng
án binh bất động

án binh bất động; kiềm chế không hành động [thành ngữ]

1 nghĩa#34905
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    án binh bất động; kiềm chế không hành động [thành ngữ]

    • Chúng ta nên án binh bất động, chờ đợi thời cơ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay ấn xuống nhẹ nhàng để giữ mọi thứ yên ổn tại chỗ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.