Làm việc cần dùng sức lực tỏa ra nhiều hướng như hai nét phân kỳ.
/
承办
承办
thừa biện
nhận thầu; đứng ra tổ chức; chịu trách nhiệm thực hiện
HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)2 nghĩa#43868
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nhận thầu; đứng ra tổ chức; chịu trách nhiệm thực hiện
- 。
Chúng tôi nhận thầu dự án này.
- 貳动động từ
đảm nhận; chịu trách nhiệm tổ chức (sự kiện, công việc)
- 。
Chúng tôi đảm nhận dự án này.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ承办
Phồn thể承辦
thừa biện
nhận thầu; đứng ra tổ chức; chịu trách nhiệm thực hiện
HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)2 nghĩa#43868
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nhận thầu; đứng ra tổ chức; chịu trách nhiệm thực hiện
- 。
Chúng tôi nhận thầu dự án này.
- 貳动động từ
đảm nhận; chịu trách nhiệm tổ chức (sự kiện, công việc)
- 。
Chúng tôi đảm nhận dự án này.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)