往来

往来
wǎnglái
vãng lai

đi lại; qua lại; giao lưu; quan hệ

HSK 6 (3.0)3 nghĩa#18688
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đi lại; qua lại; giao lưu; quan hệ

    • Họ thường xuyên qua lại.

  2. danh từ

    qua lại; giao thiệp; quan hệ qua lại

    • Giữa họ không có giao thiệp.

  3. danh từ

    qua lại; giao lưu; quan hệ qua lại

    • Giữa họ không có liên hệ gì.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bước chân đi về phía nhà vua — đó là 往, nghĩa là 'đi tới, hướng về'.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.