困扰

困扰
kùnrǎo
khốn nhiễu

làm phiền; quấy rầy; khiến bối rối

HSK 5 (3.0)3 nghĩa#4131
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    làm phiền; quấy rầy; khiến bối rối

    使人感到烦恼、不安或难以解决的问题shǐ rén gǎndào fánnǎo、búān huò nányǐ jiějué de wèntí

    • Vấn đề này đã làm tôi bối rối rất lâu.

  2. động từ

    làm phiền; quấy rầy; làm khó chịu

    使人感到烦恼、不安或困难shǐ rén gǎndào fánnǎo、búānxià huò kùnnan

    • Vấn đề này đã làm phiền tôi rất lâu.

  3. động từ

    làm phiền; quấy rầy; gây khó khăn

    使人有难度或不安;让人感到不舒服shǐ rén yǒu nándu huò búānquán;ràng rén gǎndào búshūfu

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(vây quanh, hàng rào)BỘ
  • mộc(cây gỗ)HỘI Ý

Cây bị vây kín bốn phía không lối thoát, đó là sự khốn khó.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.